• Tiện ích - 20/08/2018 11:15 AM
    Chuyên ngành ôtô là một trong những ngành kỹ thuật đòi hỏi phải có kiến thức và chuyên môn cao. Chính vì vậy để giúp độc giả hiểu rõ hơn các thiết bị, hệ thống và kết cấu trên ô tô đời mới, Cafeauto xin giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô trên một số hệ thống xe cơ bản.

    Hệ thống lái (Steering System)

    tim-hieu-ve-thuat-ngu-co-ban-tren-o-to-phan-3

    Đối với hệ thống lái có 2 thanh càng (Parallelogram Steering)

    Anti-Sway Bar: Thanh giằng vòng cung

    Control Arm Bushings: Ốc chỉnh

    Power Steering Gearbox : Bót lái

    Power Steering Pump : Bơm trợ lực lái

    Steering Knuckle : Cùm bánh ( ngỗng trục )

    Outer Tie-Rod End : Rô-tuyn lái ngoài

    Adjusting Sleeve :  ống lót điều chỉnh

    Pitman arm : Rô-tuyn chuyển hướng

    Center Link : Thanh dẫn hướng

    Link : Thanh can bằng

    Tire : Bánh xe

    Lower Control arm : Cánh tay đòn dưới

    Lower Ball Joint : Rô-tuyn trụ dưới

    Shock Absorber : Bộ giảm chấn|

    Coil Spring : Lò xo cuộn

    Upper Control Arm : Cánh tay đòn trên

    Upper Ball Joint : Rô-tuyn trụ trên

    Đối với hệ thống lái 1 thanh giằng (Rack and Pinion Steering)

    Anti-sway Bar : Thanh ba ngang

    Steering Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )

    Outer Tie-Rod End : Rotuyn lái ngoài

    Ball Joint : Rô tuyn đứng

    Inner Socket Assembly ( Inside Bellows ) : Ro-tuyn lái trong

    Pack & Pinion Bushings:  Bulong bắt thước lái

    Control Arm Bushing : Cao su cánh tay đòn

    Control Arm :  Cánh tay đòn

    Upper Mounting Plate & Bearing : Bát bèo

    Coil Spring : Lò xo cuộn

    Macpherson Strut: Giảm sóc

    Bellows : Chụp bụi thước lái

    Rack & Pinion Unit : Thước lái

    Hệ thống treo (Suspension System)

    tim-hieu-ve-thuat-ngu-co-ban-tren-o-to-phan-3

    Damper : Bộ giảm chấn

    Upper Control Arm : Cánh tay đòn trên

    Lower Control Arm : Cánh tay đòn dưới

    Stabilizer Bar Bracket : Chốt giữ thanh cân bằng

    Stanilizer Bar Bushing : Bạc thanh cân bằng

    Stabilizer Bar Bushing : Chốt thanh cân bằng

    Lower arm : Càng dưới

    Damper Fork : Thanh dẫn hướng

    Driveshaft Boot : Chụp bụi ro-tuyn lái ngoài

    Trailing Arm : Càng kéo

    Damper Spring : Lò xo giảm chấn

    Knuckle : Ngỗng trục

    Hệ thống truyền động (Tranmission System)

    tim-hieu-ve-thuat-ngu-co-ban-tren-o-to-phan-3

    Acoustics : Âm thanh

    Mechanics : Cơ khí

    Electrical/Hybird/Fuel cell : Điện /khí /nhiên liệu

    Engine thermal management : Kiểm soát động cơ nhiệt

    Durability : Độ bền

    Fuel systems : Hệ thống nhiên liệu

    Engine &Exhaust : Động cơ và khí xả

    Phisical Modul Of Control : Modul điều khiển

    tim-hieu-ve-thuat-ngu-co-ban-tren-o-to-phan-3

    Rear-wheel drive : Bánh trước chủ động

    Longitudinal engine : Động cơ đặt dọc

    Clutch : Cầu xe

    Tranmission : Hộp số

    Driveshaft : Trục các đăng

    U-Joints: Khớp nối U

    Diferential : Bộ vi sai

    Axle shafts : Bán cầu trục

    Shock absorber : Bộ giảm chấn

    Leaf spring : Lò xo lá

    Fornt-wheel drive : Bánh sau chủ động

    Transerve engine : Động cơ nằm ngang

    CV-Joint : Khớp nối CV

    Transfer case : Vỏ hộp số phụ

    Front driveshaft : Trục các đăng trước

    Rear driveshaft : Trục các đăng sau

    Drive Hub : Mayơ cầu xe

    Rear differential and driveaxles : Bộ vi sai và cầu xe sau

    Front differential and driveaxles : Bộ vi sai và cầu xe trước

    • Facebook
    • Chia sẻ
    • Bạn có biết: Thuật ngữ ô tô được các \"bác thợ\" gọi tên như thế nào?

      Bạn có biết: Thuật ngữ ô tô được các \"bác thợ\" gọi tên như thế nào?

      Khám Phá  - 31/07/2018 4:26 PM

      Bạn có từng mang xe đến Garage sửa chữa và nghe được những “thuật ngữ truyền miệng” hết sức lạ tai từ những người thợ sửa chữa? Liệu bạn có thắc mắc liệu thợ sửa chữa đang nói đến những bộ phận nào trên xe với ý nghĩa như thế nào?

    • Phân biệt những thuật ngữ dễ gây nhầm lẫn về xe ô tô

      Phân biệt những thuật ngữ dễ gây nhầm lẫn về xe ô tô

      Khám Phá  - 18/10/2017 11:40 AM

      Nhiều bạn đọc thường nhầm lẫn và rất khó phân biệt các thuật ngữ ô tô do thiết kế bên ngoài và tính năng sử dụng của một số mẫu xe khá tương đồng.

    • Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 2)

      Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 2)

      Thị Trường  - 30/06/2017 10:26 AM

      Khi những từ ngữ chuyên ngành về ô tô chủ yếu là tiếng Anh thì không phải từ tiếng Việt nào cũng được phiên dịch hoàn toàn phù hợp. Vì vậy, các thuật ngữ viết tắt sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các khái niệm về thiết bị, hệ thống và kết cấu ô tô bằng tiếng Anh.

    • Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 1)

      Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 1)

      Thị Trường  - 24/06/2017 12:29 PM

      Khi những từ ngữ chuyên ngành về ô tô chủ yếu là tiếng Anh thì không phải từ tiếng Việt nào cũng được phiên dịch hoàn toàn phù hợp. Vì vậy, các thuật ngữ viết tắt sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các khái niệm về thiết bị, hệ thống và kết cấu ô tô bằng tiếng Anh.

    • Thuật ngữ về ô tô có thể bạn đang dùng sai

      Thuật ngữ về ô tô có thể bạn đang dùng sai

      Khám Phá  - 01/02/2017 9:13 AM

      Do thiết kế bên ngoài và tính năng sử dụng của một số mẫu xe khá tương đồng, nên nhiều bạn đọc thường nhầm lẫn và rất khó phân biệt vì dụ như SUV hay Crossover, Coupe hay Couple…. Để biết chính xác, bạn chỉ cần lưu ý đến một số đặc điểm nổi bật để nhận dạng các dòng xe dễ dàng hơn.

    Mọi thông tin bài vở hoặc ý kiến đóng góp cũng như thắc mắc liên quan đến thị trường Ô tô – Xe máy xin gửi về địa chỉ email: banbientap@cafeauto.vn; Đường dây nóng: 0909.741.873.

    Ý kiến của bạn

    Thông tin bạn đọc