Thị Trường - 25/06/2017 8:46 AM
Khi những từ ngữ chuyên ngành về ô tô chủ yếu là tiếng Anh thì không phải từ tiếng Việt nào cũng được phiên dịch hoàn toàn phù hợp. Vì vậy, các thuật ngữ viết tắt sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các khái niệm về thiết bị, hệ thống và kết cấu ô tô bằng tiếng Anh.

tim-hieu-ve-thuat-ngu-o-to-phan-1

4 WD, 4x4 (4 Wheel Drive): Dẫn động 4 bánh chủ động.

ABS (Anti-lock Brake System): Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.

AFL: Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

ARTS (Adaptive Restrain Technology System): Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.

tim-hieu-ve-thuat-ngu-o-to-phan-1

BA (Brake Assist): Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

CATS (Computer Active Technology Suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

CVT (Continuously Variable Transmission): Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

I4, I6: Dạng động cơ gồm 4 hoặc 6 xy-lanh, xếp thẳng hàng.

V6, V8: Dạng động cơ gồm 6 hoặc 8 xy-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

MDS (Multi Displacement System): Hệ thống dung tích xy-lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xy-lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.

DOHC (Double Overhead Camshafts): Hai trục cam phía trên xy-lanh.

IOE (Intake Over Exhaust): Van nạp nằm phía trên van xả.

OHV (Overhead Valves): Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

tim-hieu-ve-thuat-ngu-o-to-phan-1

SOHC (Single Overhead Camshafts): Trục cam đơn trên đầu xy-lanh.

Supercharge: Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập.

Turbocharge: Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.

Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

VSC (Vehicle Skid Control): Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence): Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.

Satellite Radio: Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh.

A/C (Air Conditioning): Hệ thống điều hòa không khí.

AWS (All Wheel Steering): Hệ thống lái cho cả 4 bánh.

BHP (Brake Horse Power): Đơn vị đo công suất thực của động cơ.

C/L (Central Locking): Hệ thống khóa trung tâm.

C/C (Cruise Control): Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.

E/W (Electric Windows): Hệ thống cửa điện.

ESP (Electronic Stability Programme): Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.

tim-hieu-ve-thuat-ngu-o-to-phan-1

ESR (Electric Sunroof): Cửa nóc vận hành bằng điện.

EDM (Electric Door Mirrors): Hệ thống gương điện.

FFSR (Factory Fitted Sunroof): Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế.

Heated Front Screen: Hệ thống sưởi ấm kính phía trước.

HWW (Headlamp Wash/Wipe): Hệ thống làm sạch đèn pha.

LPG (Liquefied Petroleum Gas): Khí hóa lỏng.

LSD (Limited Slip Differential): Hệ thống chống trượt của vi sai.

LWB (Long Wheelbase): Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe.

PAS (Power Assisted Steering): Trợ lực lái.

RWD (Rear Wheel Drive): Hệ thống dẫn động cầu sau.

 

  • Facebook
  • Chia sẻ
  • Bạn có biết: Thuật ngữ ô tô được các \"bác thợ\" gọi tên như thế nào?

    Bạn có biết: Thuật ngữ ô tô được các \"bác thợ\" gọi tên như thế nào?

    Khám Phá  - 31/07/2018 4:26 PM

    Bạn có từng mang xe đến Garage sửa chữa và nghe được những “thuật ngữ truyền miệng” hết sức lạ tai từ những người thợ sửa chữa? Liệu bạn có thắc mắc liệu thợ sửa chữa đang nói đến những bộ phận nào trên xe với ý nghĩa như thế nào?

  • Phân biệt những thuật ngữ dễ gây nhầm lẫn về xe ô tô

    Phân biệt những thuật ngữ dễ gây nhầm lẫn về xe ô tô

    Khám Phá  - 18/10/2017 11:40 AM

    Nhiều bạn đọc thường nhầm lẫn và rất khó phân biệt các thuật ngữ ô tô do thiết kế bên ngoài và tính năng sử dụng của một số mẫu xe khá tương đồng.

  • Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 2)

    Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 2)

    Thị Trường  - 30/06/2017 10:26 AM

    Khi những từ ngữ chuyên ngành về ô tô chủ yếu là tiếng Anh thì không phải từ tiếng Việt nào cũng được phiên dịch hoàn toàn phù hợp. Vì vậy, các thuật ngữ viết tắt sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các khái niệm về thiết bị, hệ thống và kết cấu ô tô bằng tiếng Anh.

  • Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 1)

    Tìm hiểu về thuật ngữ ô tô (Phần 1)

    Thị Trường  - 24/06/2017 12:29 PM

    Khi những từ ngữ chuyên ngành về ô tô chủ yếu là tiếng Anh thì không phải từ tiếng Việt nào cũng được phiên dịch hoàn toàn phù hợp. Vì vậy, các thuật ngữ viết tắt sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các khái niệm về thiết bị, hệ thống và kết cấu ô tô bằng tiếng Anh.

  • Thuật ngữ về ô tô có thể bạn đang dùng sai

    Thuật ngữ về ô tô có thể bạn đang dùng sai

    Khám Phá  - 01/02/2017 9:13 AM

    Do thiết kế bên ngoài và tính năng sử dụng của một số mẫu xe khá tương đồng, nên nhiều bạn đọc thường nhầm lẫn và rất khó phân biệt vì dụ như SUV hay Crossover, Coupe hay Couple…. Để biết chính xác, bạn chỉ cần lưu ý đến một số đặc điểm nổi bật để nhận dạng các dòng xe dễ dàng hơn.

Mọi thông tin bài vở hoặc ý kiến đóng góp cũng như thắc mắc liên quan đến thị trường Ô tô – Xe máy xin gửi về địa chỉ email: banbientap@cafeauto.vn; Đường dây nóng: 0909.741.873.

Ý kiến của bạn

Thông tin bạn đọc