Thị Trường - 11/12/2014 7:40 AM
	
Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 185/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, kể từ ngày 06/12/2014.

Theo đó, các mặt hàng xăng RON 97 và cao hơn, có pha chì, không pha chì; RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì và không pha chì; dung môi trắng, dung môi nhẹ khác; Naphtha và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ... có mức thuế suất thuế NK tăng từ 18% lên 27%.

Mặt hàng nhiên liệu diesel cho ô tô, nhiên liệu diesel khác có mức thuế suất thuế NK tăng từ 14% lên 23%; dầu nhiên liệu có mức thuế suất thuế NK tăng từ 15% lên 24%.

Các loại dầu hỏa khác (Mã hàng 2710.19.83) có mức thuế suất thuế NK tăng từ 16% lên 26%.

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2014/TT-BTC ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất 
(%)

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

 

- - - Xăng động cơ:

 

2710.12.11

 - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì

27

2710.12.12

 - - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì

27

2710.12.13

 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì

27

2710.12.14

 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì

27

2710.12.15

 - - - - Loại khác, có pha chì

27

2710.12.16

 - - - - Loại khác, không pha chì

27

2710.12.20

- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực

7

2710.12.30

- - - Tetrapropylen

27

2710.12.40

- - - Dung môi trắng (white spirit)

27

2710.12.50

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

27

2710.12.60

- - - Dung môi nhẹ khác

27

2710.12.70

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

27

2710.12.80

- - - Alpha olefin khác

27

2710.12.90

- - - Loại khác

27

2710.19

- - Loại khác:

 

2710.19.20

- - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

 

- - - Dầu và mỡ bôi trơn:

 

2710.19.41

 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

 - - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

 - - - - Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

 

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

 

2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

23

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

23

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

24

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên

7

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C

7

2710.19.83

- - - Các kerosine khác

26

2710.19.89

- - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

2710.19.90

- - - Loại khác

3

2710.20.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

 

- Dầu thải:

 

2710.91.00

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710.99.00

- - Loại khác

20

 

  • Facebook
  • Chia sẻ
  • Google +
  • Lexus LS 2018 tăng giá, dự kiến 1,72 tỷ đồng tại Mỹ

    Lexus LS 2018 tăng giá, dự kiến 1,72 tỷ đồng tại Mỹ

    Thị Trường  - 15/09/2017 2:20 PM

    Trang Automotive News mới đưa tin về việc tăng giá dòng xe sang Lexus LS, giá bán mới sẽ bắt đầu từ 76.000 USD (tương đương 1.72 tỷ đồng) khi chính thức bán ra vào tháng 2/2018.

  • Phía sau chiêu trò tăng, giảm giá ở thị trường xe ôtô

    Phía sau chiêu trò tăng, giảm giá ở thị trường xe ôtô

    Thị Trường  - 11/09/2017 7:53 AM

    “Chỉ sau một đêm tôi mất gần 200 triệu!”, một vị khách hàng vài hôm trước vừa vui mừng rước một chiếc Honda CR-V 2.4TG với giá 1,028 tỉ đồng và những tưởng được lời hơn những người mua trước 120 triệu cay đắng thốt lên khi biết tin mẫu xe này mới hạ giá tiếp 160 triệu, nâng tổng số tiền mất giá trong chưa đầy 4 tháng lên 280 triệu đồng.

Mọi thông tin bài vở hoặc ý kiến đóng góp cũng như thắc mắc liên quan đến thị trường Ô tô – Xe máy xin gửi về địa chỉ email: banbientap@cafeauto.vn; Đường dây nóng: 0903.762.768.

Ý kiến của bạn

Thông tin bạn đọc