Xe mới 28/02/2018 11:25 AM
Vừa mới công bố tại Triển lãm Tokyo Motor Show, Kawasaki Ninja 250 trở thành tâm điểm chú ý bởi đây là mẫu xe đang nóng lên ở phân khúc 250 cc. Đối thủ nặng ký nhất vẫn chính là đồng hương Nhật Bản – Honda CBR250RR nhập khẩu Indonesia cạnh tranh khốc liệt hơn bao giờ hết.

Cả hai đều sử dụng khối động cơ hai xy – lanh song song, DOHC, 4 van, làm mát bằng dung dịch, dung tích 249 cc. Ở Ninja 250 cho công suất 39 PS tại 12.500 vòng/phút và mô – men xoắn 2.4 kg.m tại 10.000 vòng/phút, trong khi đó CBR250RR có vẻ yếu thế hơn khi công suất đạt mức 38 PS tại 12.500 vòng/phút và mô – men xoắn 2.3 kg.m tại 11.000 vòng/phút.

Bù lại, CBR250RR trang bị hệ thống ga điện kết hợp bướm ga điện tử, theo đó là 3 chế độ lái Comfort, Sport và Sport + mang lại cảm giác phấn khích hơn cho người điều khiển.

Đường kính piston và hành trình di chuyển không quá chênh lệch khi đối với Ninja 250 là 62,0 x 41,2 mm và CBR250RR là 62,0 x 41,3 mm. Cả hai đều trang bị hợp số 6 cấp.

Trọng lượng cả hai xe đều ơ mức 167 kg, đây cũng là một con số ấn tượng cho một chiếc Sportbike trang bị động cơ 2 xy – lanh. Và với chiều cao yên, Honda CBR250RR có phần thắng thế khi sở hữu con số 790 mm, thấp hơn 5 mm so với Ninja 250 và rất phù hợp với voc dáng của người Châu Á.

Ninja 250 sử dụng phuộc trước dạng ống lồng truyền thống đường kính 41 mm, trong khi đó, Honda CBR250RR là mẫu xe duy nhất trong phân khúc 250 cc trang bị phuộc trước dạng Upside Down với đường kính 37 mm.

Phuộc sau của cả hai là monoshock, kích thước mâm cũng như lốp đều như nhau. Và đều được trang bị phanh ABS cho cả hai bánh.

Ấn tượng với hệ thống ống xả trên Honda CBR250RR khi được thiết kế kiểu 2-1-2 với ống pô kép mang lại cái nhìn mạnh mẽ và thể thao hơn so với Ninja 250 với ống pô dạng đơn 2-1-1.

Bảng so sánh thông số kĩ thuật Kawasaki Ninja 250 2018 và Honda CBR250RR:

Thông số kĩ thuật

Kawasaki Ninja 250 2018

Honda CBR250RR

Động cơ

2 xy – lanh DOHC, 4 van, làm mát bằng dung dịch, 248 cc

2 xy – lanh DOHC, 4 van, làm mát bằng dung dịch, 249.7 cc

Công suất

39 PS tại 12.500 vòng/phút

38 PS tại 12.500 vòng/phút

Mô – men xoắn

2.4 kg.m tại 10.000 vòng/phút

2.3 kg.m tại 11.000 vòng/phút

Tỉ số nén

11.6:1

11.5:1

Đường kính x hành trình piston

62,0 x 41,2 mm

62,0 x 41,3 mm

Kích thước

1.990 x 710 x 1.155 mm

2.065 x 725 x 1.095 mm

Chiều dài trục cơ sở

1.370 mm

1.390 mm

Chiều cao yên

795 mm

790 mm

Trọng lượng

167 kg

167 kg

Dùn tích bình xăng

14L

14L

Bánh trước

110/70-17

110/70-17

Bánh sau

140/70-17

140/70-17

Phanh trước

Đĩa đơn 310 mm (ABS)

Đĩa đơn 310 mm (ABS)

Phanh sau

Đĩa đơn 220 mm (ABS)

Đĩa đơn 240 mm (ABS)

Phuộc trước

Ống lồng 41 mm

USD 37 mm

Phuộc sau

Monoshock

Monoshock


Nhìn chung, Honda CBR250RR có thiết kế kiểu dáng mạnh mẽ hơn và hầm hố hơn so với Kawasaki Ninja 250 2018, dù vậy, giá bán của CBR250RR có thể nói cao đến đỉnh điểm khi có giá bán tại Việt Nam ở mức hơn 200 triệu đồng khi ra biển số, trong khi đó Ninja 250 2018 chưa được công bố, nhưng chắc chắn sẽ mềm hơn rất nhiều so với CBR250RR.

Kết luận, Honda CBR250RR là sự kết hợp giữ công nghệ từ những người anh lớn và trang bị đồ chơi hiện đại, phù hợp với những Biker có niềm đam mê thực sự cũng như muốn chinh phục mẫu xe này. Với Kawasaki Ninja 250 phù hợp với khá nhiều đối tượng khách hàng thậm chí cả những “nài mới” vẫn có thể thuần phục được một cách dễ dàng.

  • Facebook
  • Chia sẻ
Mọi thông tin bài vở hoặc ý kiến đóng góp cũng như thắc mắc liên quan đến thị trường Ô tô – Xe máy xin gửi về địa chỉ email: banbientap@cafeauto.vn; Đường dây nóng: 0903.762.768.

Ý kiến của bạn

Thông tin bạn đọc