• Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc Bảo Minh

    2. Đối tượng bảo hiểm

     Trách nhiệm dân sự

    3. Người được bảo hiểm

    + Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định tại Thông tư 126/2008/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
    – Chủ xe cơ giới (tổ chức, cá nhân) : là chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp, điều khiển xe cơ giới.
    – Xe cơ giới : bao gồm xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo).

    4. Phạm vi bồi thường

    – Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.

    – Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.

    5. Các loại trừ bảo hiểm

    – Hành động cố ý của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại.

    – Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy.

    – Lái xe không có giấy phép lái xe phù hợp.

    – Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.

    – Chiến tranh, khủng bố, động đất.

    – Thiệt hại đối với vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.

    6. Mức trách nhiệm bảo hiểm

    – Đối với thiệt hại về người: 70.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn.

    – Đối với thiệt hại về tài sản (do xe ô tô gây ra) : 70.000.000 đồng/1 vụ tai nạn.

    7. Thời hạn và hiệu lực bảo hiểm

    – Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy chứng nhận bảo hiểm được ghi cụ thể trên Giấy chứng nhận bảo hiểm nhưng không được trước thời điểm chủ xe cơ giới đóng đủ phí bảo hiểm.

    – Thời hạn bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm là 01 năm. Trong một số trường hợp cụ thể, thời hạn bảo hiểm có thể dưới 1 năm

    8. Phí bảo hiểm

    – Xe ôtô không kinh doanh dưới 6 chỗ ngồi: 397.000đ/năm bảo hiểm.

    – Xe ôtô không kinh doanh từ 6 – 11 chỗ ngồi: 794.000đ/năm bảo hiểm.

    – Xe ôtô kinh doanh dưới 6 chỗ ngồi: 756.000đ/năm bảo hiểm.

    – Xe ôtô kinh doanh 7 chỗ ngồi: 1.080.000đ/năm bảo hiểm.

    – Xe taxi: bằng 150% xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi

    (Phí bảo hiểm trên chưa bao gồm 10% thuế VAT)

    Biểu phí TNDS của chủ xe cơ giới:

    STT  

    Loại xe

    Đơn vị tính  

    Tổng thanh toán

    I

    Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô

    đồng/1 năm

    319.000

    II

    Xe ô tô không kinh doanh vận tải

       

    1

    Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

    đồng/1 năm

    480.700

    2

    Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi

    đồng/1 năm

    873.400

    3

    Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

    đồng/1 năm

    1.397.000

    4

    Loại xe trên 24 chỗ ngồi

    đồng/1 năm

    2.007.500

    5

    Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

    đồng/1 năm

    1.026.300

    III

    Xe ô tô kinh doanh vận tải

       

    1

    Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    831.600

    2

    6 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.021.900

    3

    7 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.188.000

    4

    8 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.387.300

    5

    9 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.544.400

    6

    10 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.663.200

    7

    11 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    1.821.600

    8

    12 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.004.200

    9

    13 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.253.900

    10

    14 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.443.100

    11

    15 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.366.400

    12

    16 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.799.500

    13

    17 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    2.989.800

    14

    18 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    3.265.900

    15

    19 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    3.345.100

    16

    20 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    3.510.100

    17

    21 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    3.700.400

    18

    22 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    3.866.500

    19

    23 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    4.056.800

    20

    24 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    5.095.200

    21

    25 chỗ ngồi theo đăng ký

    đồng/1 năm

    5.294.300

    22

    Trên 25 chỗ ngồi

    đồng/1 năm

    ((4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25))  + VAT

    IV

    Xe ô tô chở hàng (xe tải)

       

    1

    Xe chở hàng dưới 3 tấn

    đồng/1 năm

    938.300

    2

    Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn

    đồng/1 năm

    1.826.000

    3

    Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn

    đồng/1 năm

    3.020.600

    4

    Xe chở hàng trên 15 tấn

    đồng/1 năm

    3.520.000

    BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

    1. Xe taxi:

    Tính bằng 170% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV

    2. Xe ô tô chuyên dùng:

    – Phí bảo hiểm của xe ô tô cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe Pickup.

    – Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục II

    – Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục IV

    3. Đầu kéo rơ-moóc:

    Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

    4. Xe máy chuyên dùng:

    Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục IV

    5. Xe buýt

    Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục II

    6. Xe tập lái

    Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II và IV.

    (Phí bảo hiểm gốc trên đây đã bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)